遅春 [Trì Xuân]

ちしゅん

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

cuối xuân; xuân đến muộn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今年ことしはるおそい。
Mùa xuân năm nay đến muộn.
今年ことしはるおとずれがおそい。
Mùa xuân năm nay đến muộn.
今年ことしはるるのがおそい。
Mùa xuân năm nay đến muộn.
昨年さくねんくらべて今年ことしはるおとずれがおそかった。
Mùa xuân năm nay đến muộn hơn so với năm ngoái.