遅め [Trì]

遅目 [Trì Mục]

おそめ

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chung

hơi muộn

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chung

hơi chậm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いつもよりおそめにいえたのだが、うんよく電車でんしゃにはった。
Tôi đã rời nhà muộn hơn mọi khi nhưng may mắn là vẫn kịp chuyến tàu.