遅くとも [Trì]

おそくとも

Trạng từ

muộn nhất

JP: おそくとも午前ごぜん0時ぜろじまでにはいえかえる。

VI: Tôi sẽ về nhà trước 0 giờ.

Trái nghĩa: 早くとも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おそくともやらないよりはまし。
Dù muộn còn hơn không làm.
おそくともなさざるにまさる。
Muộn còn hơn không.
おそくともしないよりまし。
Dù muộn còn hơn không làm.
天罰てんばつおそくともかならる。
Hình phạt của trời có thể chậm nhưng chắc chắn sẽ đến.
おそくとも2時半じはんにはてください。
Làm ơn đến trễ nhất là 2 giờ rưỡi.
おそくとも10時じゅうじまでにはなさい。
Hãy đến trước 10 giờ.
おそくとも着実ちゃくじつなのが競争きょうそうつ。
Dù chậm nhưng chắc chắn vẫn thắng cuộc.
かれおそくとも月曜日げつようびまでにはかえってるでしょう。
Anh ấy sẽ trở về vào thứ Hai tới muộn nhất.
かれは、おそくとも月曜げつようあさまでにはもどるでしょう。
Anh ấy sẽ trở lại chậm nhất là vào sáng thứ Hai.
おそくとも金曜日きんようびには損失そんしつ見積みつもりをしてください。
Xin hãy cung cấp ước tính thiệt hại vào thứ Sáu.