進行形 [Tiến Hành Hình]

しんこうけい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

thể tiếp diễn

JP: 進行しんこうがたぶんでは、動詞どうしのingがた、つまり現在げんざい分詞ぶんしとなります。

VI: Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

đang tiến hành

🔗 現在進行形

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

例文れいぶん過去かこ進行しんこうがたぶんです。みなさんは進行しんこうがた学習がくしゅうするとき、どのようにおそわりましたか?
Ví dụ này là câu thì quá khứ tiếp diễn. Các bạn đã được học thì tiếp diễn như thế nào?
ここで使つかわれている文法ぶんぽう形式けいしき現在げんざい進行しんこうがたである。
Cấu trúc ngữ pháp được sử dụng ở đây là thì hiện tại tiếp diễn.
未来みらい進行しんこうがたは、未来みらい時点じてん進行しんこうちゅう動作どうさ出来事できごと表現ひょうげんするときにもちいられますが、例文れいぶん進行しんこうちゅう動作どうさとはかんがえられません。
Thì tương lai tiếp diễn được sử dụng để diễn tả hành động hoặc sự kiện đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai, tuy nhiên, ví dụ đưa ra không được coi là hành động đang tiến triển.
公式こうしき問題もんだいしゅうには"現在げんざい進行しんこうがた"と説明せつめいされています。
Bộ sưu tập câu hỏi chính thức được mô tả là "thể bị động của thì hiện tại tiếp diễn".