週一 [Chu Nhất]

週イチ [Chu]

しゅういち

Trạng từ

⚠️Khẩu ngữ

một lần một tuần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しゅういちおよいでるんだ。
Tôi bơi mỗi tuần một lần.
しゅう1度いちどそれをするよ。
Tôi làm điều đó mỗi tuần một lần.
かれらはしゅう1回いっかいう。
Họ gặp nhau một lần một tuần.
わたししゅう一回いっかい彼女かのじょう。
Tôi gặp cô ấy một lần một tuần.
その授業じゅぎょうしゅう一回いっかいあります。
Lớp học đó diễn ra một lần một tuần.
彼女かのじょしゅう1回いっかい病院びょういんきます。
Cô ấy đi bệnh viện mỗi tuần một lần.
かれしゅう1回いっかい手紙てがみをくれます。
Anh ấy gửi thư cho tôi một lần mỗi tuần.
かれらはしゅう一度いちどにくべる。
Họ ăn thịt một lần mỗi tuần.
かんビールはしゅう1本いっぽんしかまないよ。
Tôi chỉ uống một lon bia mỗi tuần thôi.
しゅういちでいいから運動うんどうしなさい。
Hãy tập thể dục ít nhất một lần một tuần.