連絡を取り合う [Liên Lạc Thủ Hợp]

れんらくをとりあう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

giữ liên lạc (ví dụ qua điện thoại, thư, v.v.); giữ liên hệ

JP: 電子でんしメールで連絡れんらくいましょう。

VI: Chúng ta hãy liên lạc qua email.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

連絡れんらくおう。
Hãy giữ liên lạc nhé.
これからも連絡れんらくいましょうね。
Chúng ta hãy tiếp tục giữ liên lạc nhé.
たがいに連絡れんらくいましょう。
Chúng ta hãy giữ liên lạc với nhau.
これからはおたがいに連絡れんらくおうな。
Hãy cùng nhau giữ liên lạc từ bây giờ nhé.
わたしたちは連絡れんらくっていた。
Chúng tôi đã giữ liên lạc với nhau.
トムとはずっと連絡れんらくってるよ。
Tôi vẫn liên lạc thường xuyên với Tom.
あなたは、スミス連絡れんらくうべきです。
Bạn nên liên hệ với ông Smith.
二人ふたりいま連絡れんらくっている。
Họ vẫn đang liên lạc với nhau.
かれらは毎日まいにち電話でんわ連絡れんらくっている。
Họ liên lạc qua điện thoại hàng ngày.
わたしたちは毎日まいにち電話でんわ連絡れんらくっている。
Chúng tôi liên lạc hàng ngày qua điện thoại.