連発 [Liên Phát]

れんぱつ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

xảy ra liên tiếp

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

bắn liên tiếp

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

chuỗi (câu hỏi, lăng mạ, v.v.)

JP: はじめて上手じょうずくちけるようになった子供こどもは「なぜ」とか「なに」とかを連発れんぱつして両親りょうしんなやますものだ。

VI: Trẻ em khi mới biết nói sẽ liên tục hỏi "tại sao" và "cái gì", khiến cha mẹ mệt mỏi.