連帯保証 [Liên Đái Bảo Chứng]

れんたいほしょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

bảo lãnh chung

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

証書しょうしょ貸付かしつけ連帯れんたい保証ほしょうじん必要ひつようでした。
Cho vay theo giấy tờ có yêu cầu người bảo lãnh.