連れ去り [Liên Khứ]

つれさり

Danh từ chung

bắt cóc

🔗 連れ去る

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むすめられた。
Con gái tôi đã bị bắt cóc.
かれ警官けいかんられた。
Anh ấy đã bị cảnh sát bắt đi.
彼女かのじょられた孫娘まごむすめさがした。
Cô ấy đã tìm kiếm cháu gái bị bắt cóc.
どもたちがわたしもとからられた。
Bọn trẻ đã bị lấy đi từ bên tôi.
かれ小熊こぐまり、かえらずにやまがった。
Anh ấy đã bắt gấu con và chạy lên núi mà không nhìn lại.
だいよんに、小熊こぐまることに成功せいこうしても、わたしたちは休憩きゅうけいをせずにやまがることができるだろうか。
Thứ tư, ngay cả khi chúng ta thành công trong việc bắt cóc chú gấu con, liệu chúng ta có thể chạy lên núi mà không nghỉ ngơi không?
一緒いっしょこう。わたしたちはかわおよいでわたって、くまり、くまれてやまいえき、一緒いっしょしあわせをつけることができる。
Chúng ta cùng đi nhé. Chúng ta sẽ bơi qua sông, bắt gấu con, đưa nó đến nhà trên núi và cùng tìm thấy hạnh phúc.