連ねる [Liên]
列ねる [Liệt]
つらねる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
xếp hàng
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
thêm vào (nhóm); chấp nhận (thành viên)
🔗 名を連ねる・なをつらねる; 袂を連ねる・たもとをつらねる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
liên kết; xâu chuỗi
🔗 美辞麗句を連ねる・びじれいくをつらねる; 書き連ねる・かきつらねる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
mang theo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
地方大会にも関わらず、大会のパンフレットにはそうそうたるメンバーが名を連ねている。
Mặc dù chỉ là một cuộc thi địa phương, nhưng trong tờ rơi của cuộc thi có nhiều thành viên nổi tiếng.
この組織は幹部ばかりが名を連ね、果たして決断を下せるのか怪しいものだ。
Tổ chức này chỉ toàn các thành viên cấp cao và khó nói liệu họ có thể đưa ra quyết định hay không.
長々と言葉を連ねたらばか丁寧な表現になるのは、どの言語でも同じなんだろうな。
Dùng nhiều từ không cần thiết để biểu đạt lịch sự có lẽ là điều chung trong mọi ngôn ngữ.