通路側 [Thông Lộ Trắc]
つうろがわ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
ghế gần lối đi
JP: 通路側の席をお願いします。
VI: Xin vui lòng cho tôi một chỗ ngồi bên hành lang.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
通路側をお願いします。
Xin vui lòng cho tôi ngồi bên hành lang.
通路側に座ってもいいですか。
Tôi có thể ngồi ở lối đi được không?
機内での彼の席は通路側だった。
Chỗ ngồi của anh ấy trên máy bay là ở lối đi.
窓側か通路側どちらになさいますか。
Bạn muốn ngồi bên cạnh cửa sổ hay bên lối đi?
席は窓側、通路側のどちらがよろしいですか?
Bạn muốn ngồi ở phía cửa sổ hay lối đi?