通常なら [Thông Thường]

つうじょうなら

Cụm từ, thành ngữ

thường thì

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

通常つうじょう謝辞しゃじふくみます。
Bao gồm lời cảm ơn thông thường.
女性じょせい通常つうじょう男性だんせいよりも長生ながいきする。
Phụ nữ thường sống thọ hơn nam giới.
わたし通常つうじょう8時はちじきる。
Tôi thường dậy lúc 8 giờ.
わたし通常つうじょう6時ろくじきます。
Tôi thường dậy lúc 6 giờ.
かれは、通常つうじょうバスで学校がっこうきます。
Thông thường anh ấy đi học bằng xe buýt.
通常つうじょう睡眠すいみんは2つの段階だんかいからなる。
Giấc ngủ bình thường gồm hai giai đoạn.
これは、通常つうじょう値引ねびきとはことなります。
Điều này khác với các loại giảm giá thông thường.
ベンチプレスに使つかうベンチは通常つうじょう水平すいへいだ。
Ghế dùng cho bài tập bench press thường là phẳng.
TOEICのテストは通常つうじょうどおりにおこなわれた。
Kỳ thi TOEIC diễn ra như bình thường.
かれ通常つうじょう料金りょうきんの2ばいはらった。
Anh ấy đã trả gấp đôi mức phí bình thường.