通勤電車 [Thông Cần Điện Xa]
つうきんでんしゃ
Danh từ chung
tàu đi làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電車通勤です。
Tôi đi làm bằng tàu điện.
毎日、電車で通勤してます。
Hàng ngày tôi đi làm bằng tàu điện.
どの電車も通勤者でぎゅうぎゅう詰めだった。
Mọi chuyến tàu đều chật kín người đi làm.
彼は横浜から東京へ電車で通勤している。
Anh ấy đi làm từ Yokohama đến Tokyo bằng tàu.
彼は車を売ったので、電車で通勤している。
Anh ấy đã bán xe nên giờ đi làm bằng tàu điện.