通勤時間 [Thông Cần Thời Gian]
つうきんじかん
Danh từ chung
thời gian đi làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は1時間通勤する。
Tôi đi làm mất một giờ.
トムは通勤ラッシュの時間帯に運転をしてたんだ。
Tom đã lái xe trong giờ cao điểm.
仕事は8時間するとして、なんか通勤3時間の間も仕事をしているようで、しかしお金は出ず、もったいないな。
Làm việc 8 giờ một ngày nhưng dường như cũng đang làm thêm 3 giờ đi lại mà không được trả thêm tiền, thật là lãng phí.