透明人間 [Thấu Minh Nhân Gian]

とうめいにんげん

Danh từ chung

người vô hình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

透明とうめい人間にんげんえますか?
Bạn có thấy người vô hình không?
トムが今日きょう透明とうめい人間にんげんたんだって。
Tom nói rằng hôm nay anh ấy đã thấy người vô hình.