逆子 [Nghịch Tử]
逆児 [Nghịch Nhi]
さかご
Danh từ chung
ngôi ngược
JP: 先回は逆子でした。
VI: Lần trước là một ca ngược dạ.
Danh từ chung
ngôi ngược
JP: 先回は逆子でした。
VI: Lần trước là một ca ngược dạ.