逆上せ [Nghịch Thượng]
のぼせ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
cơn nóng bừng; máu dồn lên đầu
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
cơn nóng bừng; máu dồn lên đầu