逃亡犯 [Đào Vong Phạm]

とうぼうはん

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

tội phạm bỏ trốn

🔗 逃亡犯罪人・とうぼうはんざいにん

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その逃亡とうぼうはんはここから50マイルはなれたちいさなまちあらわれたが、それからまた姿すがたしてしまった。
Kẻ trốn chạy đã xuất hiện tại một thị trấn nhỏ cách đây 50 dặm, nhưng sau đó lại biến mất.