逃げ遅れる [Đào Trì]

にげおくれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

không kịp trốn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはその火事かじおくれてんだ。
Anh ấy đã chết vì không kịp thoát ra khỏi đám cháy.