送り合う [Tống Hợp]

おくりあう

Động từ Godan - đuôi “u”Tha động từ

gửi cho nhau

JP: 毎年まいとし、トムとメアリーはクリスマスカードをおくっています。

VI: Mỗi năm, Tom và Mary đều gửi thiệp Giáng sinh cho nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ふたりのいきった演奏えんそうに、観客かんきゃくしみない拍手はくしゅおくった。
Màn trình diễn ăn ý của hai người đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.