退職者 [Thoái Chức Giả]
たいしょくしゃ
Danh từ chung
người nghỉ hưu
JP: 会社は退職者を募った。
VI: Công ty đã tuyển dụng những người nghỉ hưu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
もちろん年輩者の中には、退職を喜ぶ人も多い。
Tất nhiên, có nhiều người lớn tuổi vui mừng khi nghỉ hưu.
あの会社は今、希望退職者に退職金を多く都合することで人員削減を図っている。
Công ty đó hiện đang cố gắng giảm nhân sự bằng cách trả nhiều tiền cho những người muốn nghỉ hưu tự nguyện.
今から25年後には、就業者2人につき退職者1人の割合になるだろう。
Sau 25 năm nữa, tỷ lệ người làm việc so với người nghỉ hưu sẽ là hai người làm việc cho một người nghỉ hưu.
株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。
Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.
彼らは、アメリカ退職者協会という独自の全国組織を結成している。
Họ đã thành lập một tổ chức quốc gia riêng biệt gọi là Hội Nghỉ Hưu Mỹ.
退職者は、自分たちを用なしで非生産的と感じることが多い。
Những người nghỉ hưu thường cảm thấy mình vô dụng và không hiệu quả.
より温暖な気候の中でゴルフやテニスといったスポーツを楽しもうとサンベルトへ引っ越す退職者も多い。
Nhiều người nghỉ hưu chuyển đến Sunbelt để tận hưởng thời tiết ấm áp và chơi các môn thể thao như golf và tennis.