退治る [Thoái Trị]
たいじる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
tiêu diệt; loại bỏ; xóa bỏ; đàn áp
🔗 退治
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どうやってゴキブリを退治するの?
Làm thế nào để diệt gián?
しかも初陣があのドラゴン退治!
Hơn nữa, trận đầu tiên lại là đi săn rồng!
彼はありを退治しようと思った。
Anh ấy đã quyết định tiêu diệt nhện.
われわれは彼の家のねずみを退治した。
Chúng ta đã diệt chuột trong nhà anh ấy.
この薬はごきぶりを退治するのに効果的だ。
Thuốc này hiệu quả trong việc diệt gián.
蚊を退治する一番いい方法って、なに?
Cách tốt nhất để diệt muỗi là gì?
大きな蜘蛛が部屋にいるの!早く退治してちょうだい!
Có con nhện to trong phòng kìa! Làm ơn diệt nó giúp tôi với!
彼はシロアリを退治する計画を考案しようとした。
Anh ấy đã cố gắng lên kế hoạch diệt mối.
屋根裏部屋のネズミを退治しなくてはと彼はいっている。
Anh ấy nói rằng phải tiêu diệt những con chuột trên gác mái.