追試 [Truy Thí]
ついし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
tái thí nghiệm
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
thi bổ sung
JP: 追試を受けなくてはいけません。
VI: Tôi phải thi lại.
🔗 追試験
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
追試を受けなきゃならないんだ。
Tôi phải thi lại đấy.