追加削除 [Truy Gia Tước Trừ]
追加・削除 [Truy Gia ・ Tước Trừ]
ついかさくじょ
Danh từ chung
bổ sung và xóa; sửa đổi
JP: 時間をおかないと追加・削除が反映されない。
VI: Nếu không để thời gian, việc thêm hoặc xóa sẽ không được cập nhật.
Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
bổ sung và xóa; sửa đổi
JP: OEのツールバーにボタンを追加・削除する。
VI: Thêm hoặc xóa nút trên thanh công cụ của OE.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
追加したい項目、削除したい項目がありましたら、6月12日までにご連絡下さい。
Nếu có mục nào bạn muốn thêm hoặc xóa, vui lòng liên hệ trước ngày 12 tháng 6.
この例文は、書き方のサンプルなので必要に応じて内容を追加削除をしてからお使いください。
Ví dụ này là mẫu viết, vui lòng chỉnh sửa nội dung theo nhu cầu trước khi sử dụng.