迷子になる [Mê Tử]

まいごになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

bị lạc; đi lạc; đi sai đường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

迷子まいごになったって、本当ほんとう
Thật sự bạn đã lạc đường à?
トムが迷子まいごになったの?
Tom có bị lạc không?
迷子まいごになってしまいますよ。
Bạn sẽ bị lạc đấy.
迷子まいごになっちゃうぞ。
Cẩn thận kẻo lạc đấy.
迷子まいごになったことがある?
Bạn đã từng bị lạc chưa?
彼女かのじょはいつも迷子まいごになる。
Cô ấy luôn bị lạc.
空港くうこう迷子まいごになりそう。
Tôi sợ lạc ở sân bay.
旅先たびさきでは迷子まいごになりやすい。
Dễ bị lạc khi đi du lịch.
簡単かんたん迷子まいごになる。
Dễ dàng lạc đường.
その公園こうえん迷子まいごになった。
Đứa trẻ đã lạc trong công viên.