返球 [Phản Cầu]
へんきゅう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
ném trả lại
JP: 彼らはどんな体勢で捕っても地肩が強いからいい返球ができる。
VI: Họ có thể ném bóng chính xác dù ở tư thế nào.