返品 [Phản Phẩm]

へんぴん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

hàng trả lại; trả lại hàng đã mua

JP: 返品へんぴんことわり。

VI: Không chấp nhận trả hàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いったんふうるとそのテープは返品へんぴんできません。
Một khi đã mở niêm phong thì không thể trả lại cuộn băng đó.
返品へんぴんした品物しなもの代金だいきんわたし口座こうざんでください。
Vui lòng chuyển tiền cho m