返り血 [Phản Huyết]

かえりち

Danh từ chung

máu bắn ra

JP: これはわたしではない。すべて相手あいてかえだ。わたし身体しんたいにはきずひとつない。

VI: Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.