近医 [Cận Y]
きんい
Danh từ chung
bác sĩ địa phương
JP: 近医で処方を希望したら露骨に嫌な顔をされた。
VI: Khi tôi mong muốn được kê đơn tại bác sĩ gần nhà, tôi đã bị làm mặt khó chịu một cách rõ ràng.