近づける [Cận]

近付ける [Cận Phó]

ちかづける
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

đưa lại gần; đưa đến gần; để cho đến gần

JP: いすをもっとつくえちかづけなさい。

VI: Hãy đẩy ghế lại gần bàn hơn.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

giao lưu với; đưa (người) lại gần nhau; để cho đến gần (của một người)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てきちかづけない。
Đừng để kẻ thù tiến lại gần.
てきちかづけない。
Kẻ thù không thể tiến lại gần.
てきちかづけない。
Không cho kẻ thù tiếp cận.
子供こどもいけちかづけるな。
Đừng để trẻ em lại gần hồ.
だれもちかづけるな。
Không ai được phép tiếp cận lửa.
てきちかづけさせない。
Đừng để kẻ thù tiếp cận.
子供こどもいけちかづけないでください。
Xin đừng để trẻ con lại gần hồ.
子供こどもたちをナイフにちかづけるな。
Đừng để trẻ lại gần dao.
てきはこちらにちかづけないのでなにもできません。
Kẻ thù không thể tiếp cận nên không thể làm gì được.
そのいけちかづけてはなりません。
Không được đưa lửa gần cái ao đó.