迎え酒 [Nghênh Tửu]

むかえざけ

Danh từ chung

uống rượu giải rượu

JP: こんなときは、むかざけかぎります。

VI: Lúc này, chỉ có rượu chữa say mới là thượng sách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ん~~・・・むかざけでもしようかしら」「ちょっとやめてよ。ほら、今朝けさざかなつくったから。これだったらべられるでしょ」
"Ừm... có lẽ nên uống rượu đón chào buổi sáng này nhỉ", "Đừng có mà. Này, sáng nay tôi đã làm cá nướng đấy. Cậu có thể ăn được món này mà."