込み上がる [Liêu Thượng]

込みあがる [Liêu]

こみ上がる [Thượng]

こみあがる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

📝 dạng không chuẩn của 込み上げる

trào dâng (nước mắt, giận dữ, vui mừng, v.v.); dâng trào; tràn ngập; lấp đầy trái tim; áp đảo

JP: ひさしぶりに故郷こきょうかえると、なつかしい気持きもちががる。

VI: Khi trở về quê hương sau bao lâu, tôi cảm thấy rất nhớ nhà.

🔗 込み上げる