農業国 [Nông Nghiệp Quốc]

のうぎょうこく

Danh từ chung

quốc gia nông nghiệp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

農業のうぎょうはそのくに経済けいざいのもとである。
Nông nghiệp là nền tảng của nền kinh tế quốc gia.
そのくに経済けいざいは、農業のうぎょう依存いぞんしている。
Kinh tế của đất nước đó phụ thuộc vào nông nghiệp.
そして、おおくの国々くにぐにでは農業のうぎょうによって動物どうぶつ生息せいそく破壊はかいされているため、動物どうぶつはすでに圧迫あっぱくけているのであるが、事態じたいはますますひどくなりうる。
Và ở nhiều quốc gia, nông nghiệp đã phá hủy môi trường sống của động vật, động vật đã bị áp lực, và tình hình có thể trở nên tồi tệ hơn.