辞書を引く [Từ Thư Dẫn]

じしょをひく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

tra từ điển

JP: その辞書じしょくべきである。

VI: Bạn nên tra cứu quyển từ điển đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

辞書じしょいてみるといいよ。
Bạn nên tra từ điển thử.
わたしはよくその辞書じしょく。
Tôi thường tra cứu từ điển đó.
わたし辞書じしょでそれらの単語たんごいた。
Tôi đã tra những từ đó trong từ điển.
きみ辞書じしょ習慣しゅうかんをつけるべきだ。
Bạn nên tạo thói quen tra cứu từ điển.
その単語たんご自分じぶん辞書じしょきなさい。
Hãy tự mình tra từ này trong từ điển.
できるだけ頻繁ひんぱん辞書じしょきなさい。
Hãy thường xuyên tra cứu từ điển.
その言葉ことば意味いみがわからなければ、辞書じしょきなさい。
Nếu bạn không hiểu ý nghĩa của từ đó, hãy tra từ điển.
このほんむときには辞書じしょ必要ひつようはない。
Khi đọc cuốn sách này, bạn không cần phải tra từ điển.
言葉ことば意味いみがわからないとき辞書じしょいたほうがよい。
Khi không hiểu ý nghĩa của từ ngữ, tốt hơn hết bạn nên tra cứu trong từ điển.