輸入車 [Thâu Nhập Xa]
ゆにゅうしゃ
Danh từ chung
xe nhập khẩu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
輸入車の需要は強い。
Nhu cầu đối với xe nhập khẩu vẫn mạnh.
これはドイツからの輸入車です。
Đây là chiếc xe nhập khẩu từ Đức.
これはドイツから輸入した車です。
Đây là một chiếc xe hơi nhập khẩu từ Đức.
輸入車は8%未満しか占めていない。
Xe nhập khẩu chỉ chiếm dưới 8%.
輸入車には特別税が課せられました。
Đã áp thuế đặc biệt lên xe nhập khẩu.
価格が下がったので輸入車への需要が伸びている。
Giá cả giảm đã làm tăng nhu cầu đối với xe nhập khẩu.
メキシコ政府は1998年型の中古車以外の中古車の輸入を禁止すると発表した。
Chính phủ Mexico thông báo sẽ cấm nhập khẩu xe ô tô đã qua sử dụng, trừ những xe sản xuất năm 1998.