輸入米 [Thâu Nhập Mễ]
ゆにゅうまい
Danh từ chung
gạo nhập khẩu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日本はアメリカから米を輸入しだした。
Nhật Bản bắt đầu nhập khẩu gạo từ Mỹ.
日本はアメリカから米を輸入し始めました。
Nhật Bản bắt đầu nhập khẩu gạo từ Mỹ.
日本はアメリカ合衆国から米を輸入しだした。
Nhật Bản bắt đầu nhập khẩu gạo từ Hoa Kỳ.
あなたはアメリカから米を輸入すべきだと思いますか。
Bạn nghĩ chúng ta nên nhập khẩu gạo từ Mỹ không?
日本の米市場は輸入に対し閉ざされている。
Thị trường gạo của Nhật Bản đóng cửa đối với nhập khẩu.