転校生 [Chuyển Hiệu Sinh]
てんこうせい
Danh từ chung
học sinh chuyển trường
JP: 転校生は先生の鉛筆を削って機嫌をとった。
VI: Học sinh chuyển trường đã gọt bút chì cho giáo viên để làm vui lòng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
隣のクラスの転校生、超イケメンだって。
Học sinh chuyển trường ở lớp bên cạnh đẹp trai lắm.
「意外な趣味だな・・・転校生」「俺は可愛いから許す」
"Thật là sở thích bất ngờ... học sinh chuyển trường" "Tôi tha thứ vì cậu đáng yêu"
転校生が来ると聞いてクラスはざわざわと色めき立った。
Lớp học xôn xao khi nghe tin có học sinh chuyển đến.