転がし [Chuyển]

ころがし

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

lăn (cái gì đó); hạ gục

Danh từ chung

câu cá với nhiều lưỡi câu trên một dây có trọng lượng

🔗 転がし釣り

Danh từ chung

mua đi bán lại liên tục

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのボールをぼくほうころがしてください。
Hãy lăn quả bóng này về phía tôi.
子供こどもたちがおおきなゆきたまころがしていた。
Bọn trẻ đã lăn những quả bóng tuyết to.