車線 [Xa Tuyến]

しゃせん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chung

làn đường

JP: 一番いちばん右側みぎがわ車線しゃせん現在げんざい工事こうじちゅうである。

VI: Làn đường bên phải nhất hiện đang được sửa chữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは車線しゃせん変更へんこうまえにウインカーをさなかった。
Tom không bật đèn tín hiệu trước khi chuyển làn.
くるま車線しゃせん変更へんこうしまくっていた。
Chiếc xe liên tục thay đổi làn đường.
そのくるまは、車線しゃせん変更へんこうかえしていた。
Chiếc xe đó liên tục thay đổi làn đường.