身分証明書 [Thân Phân Chứng Minh Thư]

みぶんしょうめいしょ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

giấy tờ tùy thân; chứng minh nhân dân

JP: 身分みぶん証明しょうめいしょまい拝見はいけんできますか。

VI: Tôi có thể xem hai giấy tờ tùy thân của bạn không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

身分みぶん証明しょうめいしょせて。
Hãy cho tôi xem giấy tờ tùy thân của bạn.
身分みぶん証明しょうめいしょはありますか?
Bạn có giấy tờ tùy thân không?
身分みぶん証明しょうめいしょをおねがいします。
Xin hãy xuất trình giấy tờ tùy thân.
市長しちょうわたし身分みぶん証明しょうめいしょをくれた。
Thị trưởng đã đưa cho tôi giấy tờ tùy thân.
身分みぶん証明しょうめいしょをご用意よういください。
Xin vui lòng chuẩn bị giấy tờ tùy thân.
身分みぶん証明しょうめいしょをなくしちゃったの?
Bạn đã làm mất giấy tờ tùy thân à?
身分みぶん証明しょうめいしょって、ってきた?
Bạn có mang theo giấy tờ tùy thân không?
身分みぶん証明しょうめいしょをご提示ていじください。
Xin vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.
市長しちょうわたし身分みぶん証明しょうめいしょ交付こうふした。
Thị trưởng đã cấp cho tôi giấy tờ tùy thân.
身分みぶん証明しょうめいしょってくるのをわすれてしまいました。
Tôi quên mang theo giấy tờ tùy thân rồi.