身を立てる [Thân Lập]

みをたてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

thành công trong cuộc sống

JP: わたし弁護士べんごしとしててるつもりです。

VI: Tôi dự định làm nghề luật sư.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジョーは自分じぶんのあかしをてた。
Joe đã chứng minh được bản thân mình.
ジョージは商人しょうにんとしててた。
George đã thành công như một thương gia.
かれ音楽家おんがくかとしててた。
Anh ấy đã thành danh như một nhạc sĩ.
かれ政治せいじとしててた。
Anh ấy đã xây dựng sự nghiệp như một chính trị gia.
資金しきんかれ商売しょうばいてるのに十分じゅっぷんだった。
Vốn đã đủ để anh ấy tự lập nghiệp.
くことでてたければ、一生懸命いっしょうけんめいかかかねばならぬ。
Nếu muốn dựng nghiệp bằng việc viết lách, bạn phải viết hết sức mình.