身を固める [Thân Cố]

みをかためる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ổn định cuộc sống; có công việc ổn định; kết hôn và lập gia đình

JP: かれ結婚けっこんしてをかためた。

VI: Anh ấy đã trở nên đứng đắn sau khi kết hôn.

JP: いずれどこかにいてかためるつもりだが、まだまだだ。

VI: Tôi dự định sẽ định cư ở đâu đó, nhưng vẫn còn xa.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

ăn mặc; trang bị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かためるまでにはかなりの収入しゅうにゅうたい。
Tôi muốn có thu nhập đáng kể trước khi ổn định cuộc sống.
わたしたちかれかためさせた。
Chúng tôi đã khiến anh ấy chuẩn bị sẵn sàng.
もうかためていてもいいころだよ。
Đã đến lúc bạn nên lập gia đình và ổn định cuộc sống.
彼女かのじょいまでは結婚けっこんしてかためている。
Bây giờ cô ấy đã kết hôn và ổn định cuộc sống.
かれはもうそろそろかためてもいいころだ。
Đã đến lúc anh ấy nên lập gia đình.
かれ二番目にばんめ息子むすこ結婚けっこんしてかためた。
Con trai thứ hai của anh ấy đã kết hôn và ổn định cuộc sống.
結婚けっこんについてえば、かためることは女性じょせいより男性だんせいにプラスめんおおきい。
Nói về hôn nhân, việc lập gia đình có lợi hơn cho đàn ông so với phụ nữ.