身を入れる [Thân Nhập]
みをいれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
dồn tâm huyết (vào); nỗ lực (vào); cống hiến (cho); quan tâm (đến)
JP: その女優は自分の役に身を入れていなかったようだ。
VI: Có vẻ như nữ diễn viên này không nhập tâm vào vai diễn của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
がばっと気合を入れて身を起こした。
Nỗ lực hết sức, anh ta vùng dậy.
もう少し、仕事に身を入れなくちゃダメだ。
Cần phải tập trung vào công việc hơn nữa.
彼は怠け者で何事にも身を入れてやらない。
Anh ta là một kẻ lười biếng và không làm việc gì cho ra hồn.
彼は身を入れて勉強をし始めた。
Anh ấy đã đầu tư nhiều vào việc học hành.
これからはもっと勉強に身を入れないといけないね。
Từ giờ trở đi, chúng ta phải tập trung vào việc học hơn nữa nhỉ.
もっと勉強に身を入れないと何も成し遂げられないだろうよ。
Nếu không tập trung vào học hành, bạn sẽ không đạt được gì cả.