身を任せる [Thân Nhâm]

みをまかせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

phó mặc bản thân

JP: 惰性だせいまかせているがためにいまのような現在げんざいがあるんですね。

VI: Chính vì để mặc mình cho sự lười biếng mà có hiện tại như ngày nay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれは、あらがうのをやめ、その運命うんめいまかせました。
Anh ấy đã từ bỏ kháng cự và để mặc mình cho số phận.