身も心も [Thân Tâm]

みもこころも

Cụm từ, thành ngữ

thân và tâm; thể xác và tinh thần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

好奇こうきしんほろぼす。
Tò mò có thể hại người.
好奇こうきしんあやまる。
Tò mò có thể dẫn đến sai lầm.
こころおにめる。
Lương tâm cắn rứt.
ぼく彼女かのじょとかかわったためにこころもずたぼろにされてしまった。
Tôi đã hoàn toàn tàn tạ vì đã dính líu đến cô ấy.
ひと過剰かじょうなまでの対抗たいこうしんやすのは、結局けっきょく自分じぶんほろぼすことにつながります。
Mang lòng thù địch quá mức với người khác cuối cùng sẽ dẫn đến hủy hoại bản thân.