身にしみる [Thân]
身に染みる [Thân Nhiễm]
身に沁みる [Thân Thấm]
みにしみる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
thấm sâu vào tâm trí; thấm thía; đi vào lòng người
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
thấm vào cơ thể
JP: 冷たい風が彼のコートを通して身にしみた。
VI: Cơn gió lạnh thấm qua áo khoác khiến anh ấy cảm thấy lạnh buốt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたの善意は身にしみました。
Lòng tốt của bạn thật sâu sắc.
彼女の親切が身にしみた。
Sự tốt bụng của cô ấy đã khiến tôi cảm động sâu sắc.
彼の話は身にしみた。
Câu chuyện của anh ấy thấm thía.
寒さが身にしみる。
Cái lạnh thấm vào xương.