踏ん張り [Đạp Trương]

ふんばり

Danh từ chung

đứng vững

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もういちり!
Cố lên một chút nữa!
もういちりすれば頂上ちょうじょうだ。
Chỉ cần cố gắng thêm một chút nữa là đến đỉnh.
群衆ぐんしゅうされないようちかられてった。
Tôi đã cố gắng hết sức để không bị đám đông đẩy ngã.
土壇場どたんばってその契約けいやくらないかぎり、我々われわれ破産はさん同然どうぜんだ。
Chúng ta sẽ phá sản nếu không giành được hợp đồng vào phút cuối.