踊りだす [Dũng]

踊り出す [Dũng Xuất]

おどりだす

Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ

bắt đầu nhảy

JP: みんな2人ふたりずつのくみになっておどした。

VI: Mọi người đã chia thành từng cặp và bắt đầu nhảy múa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ非常ひじょうよろこんだのでおどりだした。
Cô ấy đã rất vui mừng nên đã bắt đầu nhảy múa.