路上駐車 [Lộ Thượng Trú Xa]
ろじょうちゅうしゃ
Danh từ chung
đỗ xe trên đường
JP: 警察はたいてい路上駐車の車に目をつむる。
VI: Cảnh sát thường làm ngơ trước những chiếc xe đậu trên đường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
駐車場はないけど、路上駐車してくれればいいよ。
Không có chỗ đậu xe nhưng bạn có thể đậu xe trên đường.