跡地 [Tích Địa]
あとち
Danh từ chung
khu đất cũ
JP: 芝居小屋跡地に学校が建てられたのが1905年4月でした。
VI: Trường học được xây dựng tại khu đất của nhà hát vào tháng 4 năm 1905.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
校舎の跡地は瓦礫の山となっている。
Khuôn viên trường học giờ chỉ là đống đổ nát.
霊はこの世のどこにもいらっしゃいます。この学園はお社の跡地に作られていますので、特にお集まりになる傾向があります。
Linh hồn hiện diện khắp nơi trên thế gian này. Do trường học này được xây dựng trên khu đất của một đền thờ cũ, nên có xu hướng thu hút linh hồn đặc biệt nhiều.